|
|
Công cụ bài viết | Kiểu hiển thị |
|
#8
|
|||
|
|||
|
1. light /lait/ : ánh sáng , đèn 2. lamp /læmp/ : đèn 3. fixture /'fikstʃə/ : bộ đèn 4. fluorescent light /fluorescent/ : đèn huỳnh quang ánh sáng trắng 5. sodium light = sodium vapour lamp /'soudjəm 'veipə/ : đèn natri cao áp , ánh sáng vàng cam 6. recessed fixture /ri'ses/ : đèn âm trần 7. emergency light /i'mə:dʤensi/ : đèn khẩn cấp , tự động sáng khi cúp điện 8. halogen bulb /kwɔ:ts 'hæloudʤen bʌlb/ : đèn halogen 9. incandescent daylight lamb /incandescent/ : đèn có ánh sáng trắng ( loại dây tóc vì tỏa nhiệt rất nóng ) 10 . neon light /'ni:ən/ : đèn nê ông |
| Công cụ bài viết | |
| Kiểu hiển thị | |
|
|