|
|
Công cụ bài viết | Kiểu hiển thị |
|
#9
|
|||
|
|||
|
Đối với ngõ vào có dạng như biểu thức 9-16, [SUB]
[/SUB], điện áp trên điện trở [SUB] [/SUB] được xác định bằng biểu thức 9-19 khi [SUB] [/SUB]. Do đó, điện áp ngõ ra trên tụ sẽ là hiệu của biểu thức 9-16 và 9-19. Ta có[SUB] [/SUB] (9-33)Nếu [SUB] [/SUB] thì[SUB] [/SUB] (9-34)với [SUB] [/SUB], [SUB] [/SUB]. Biểu thức 9-33 và 9-34 là đáp ứng ngõ ra khi một hàm mũ với thời gian lên [SUB] [/SUB] được đặt tại ngõ vào của mạch thông thấp với thời hằng[SUB] [/SUB] (thời gian lên [SUB] [/SUB]). Đáp ứng với thời gian lên [SUB] [/SUB] được vẽ trên hình 9-16 cho các giá trị [SUB] [/SUB] khác nhau. Ta thấy khi [SUB] [/SUB] tăng thì cần phải có một thời gian lâu hơn để mạch đạt đến [SUB] [/SUB] giá trị cuối cùng của nó.![]() Nếu mạch gồm hai tầng [SUB] [/SUB]có thời gian lên lần lượt là [SUB] [/SUB] và [SUB] [/SUB] ghép cascade với nhau và nếu [SUB] [/SUB] là thời gian lên tương đương của mạch thì hình 9-17 cho thấy quan hệ của [SUB] [/SUB] và [SUB] [/SUB].![]() Ta có biểu thức xấp xỉ [SUB] [/SUB] (9-35)hoặc [SUB] [/SUB] (9-36)Tỉ số [SUB] [/SUB] trong biểu thức 9-36 có sai số so với tỉ số chính xác trong hình 9-17 không quá [SUB] [/SUB].9-2-5 Ngõ vào là hàm dốc Đối với ngõ vào có dạng [SUB] [/SUB], điện áp trên điện trở được cho bởi biểu thức 9-22. Điện áp trên tụ là [SUB] [/SUB] là[SUB] [/SUB] (9-37)Nếu ta muốn giảm sự méo dạng ở ngõ ra thì thời hằng của mạch phải nhỏ so với thời gian dốc lên [SUB] [/SUB]. Ngõ ra của mạch được vẽ trong hình 9-18. Ta có thể thấy là ngõ ra bám theo ngõ vào nhưng trễ hơn một khoảng bằng với thời hằng [SUB] [/SUB] (ngoại trừ vùng gần gốc tọa độ). Độ sai lệch [SUB] [/SUB] được định nghĩa như sau, với [SUB] [/SUB][SUB] [/SUB] (9-38)với [SUB] [/SUB] là tần số cắt cao 3-dB. Ví dụ, nếu ta muốn đưa một tín hiệu với thời gian quét là [SUB] [/SUB] qua mạch với độ sai lệch nhỏ hơn [SUB] [/SUB] thì [SUB] [/SUB] và [SUB] [/SUB].![]() Nếu thời hằng lớn khi so sánh với thời gian quét [SUB] [/SUB], [SUB] [/SUB], ngõ ra sẽ bị méo dạng như trong hình 9-18(b). Từ 9-37 ta có[SUB] [/SUB] (9-39) |
| Công cụ bài viết | |
| Kiểu hiển thị | |
|
|