Đăng nhập
Tìm kiếm
Chào mừng bạn đến với Chợ thông tin Thiết bị điện Việt Nam.
» Nếu đây là lần đầu tiên bạn tham gia diễn đàn, xin mời bạn xem phần hỏi/đáp để biết cách dùng diễn đàn.
» Để có thể tham gia thảo luận, các bạn phải đăng ký làm thành viên, click vào đây để đăng ký.
Vui lòng nhấn để đăng ký.
 
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 23-04-2013, 11:04 AM
mickey mickey đang online
Junior Member
 
Tham gia ngày: Jun 2012
Bài gửi: 6
Mặc định Lập trình C cho Vi điều khiển tiếng việt

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Toán tử gán (=). Ex:

c code
  1. b = 5;
  2. a = 2 + b;
  3. a = 2 + (b = 5);
  4. a = b = c = 5;


Các toán tử số học ( +, -, *, /, % )
+ cộng
- trừ
* nhân
/ chia
% lấy phần dư (trong phép chia)

Các toán tử gán phức hợp (+=, -=, *=, /=, %=, >>=, <<=, &=, ^=, |=)
value += increase; tương đương với value = value + increase;
a -= 5; tương đương với a = a - 5;
a /= b; tương đương với a = a / b;
price *= units + 1; tương đương với price = price * (units + 1);

Tăng và giảm c code
  1. ++


c code
  1. a++; <=> a+=1; <=> a=a+1;


tính chất tiền tố hoặc hậu tố (++a) # (a++) Ex

B=3;
B=3;A=++B;
// A is 4, B is 4

B=3;
A=B++;
// A is 3, B is 4

Các toán tử quan hệ c code
  1. ( , !=, >, <, >=, <= )


c code
  1. Bằng
  2. != Khác
  3. > Lớn hơn
  4. < Nhỏ hơn
  5. > = Lớn hơn hoặc bằng
  6. < = Nhỏ hơn hoặc bằng


EX

c code
  1. (7 5) sẽ trả giá trị false
  2. (6 >= 6) sẽ trả giá trị true


tất nhiên thay vì sử dụng các số, chúng ta có thể sử dụng bất cứ biểu thức nào. Cho a=2, b=3 và c=6

c code
  1. (a*b >= c) sẽ trả giá trị true.
  2. (b+4 < a*c) sẽ trả giá trị false


Chú ý rằng = (một dấu bằng) lf hoàn toàn khác với c code
(hai dấu bằng). ( c code
) nhằm so sánh còn (=)gán giá trị của biểu thức bên phải cho biến ở bên trái .

Các toán tử logic ( !, &&, || ).
! NOT
&& AND
|| OR

EX:
(3 > 6)) trả về true ( true code
  1. !(5 5) trả về false vì biểu thức bên phải (5 5) có giá trị true.
  2. !(6 <= 4) trả về true vì (6 <= 4)có giá trị false.
  3. !true trả về false.
  4. !false trả về true.
  5. ( (5 5) && (3 > 6) ) trả về false ( true && false ).
  6. ( (5 5)


Các toán tử thao tác bit ( &, |, ^, ~, <<, >> ).

& AND Logical AND
| OR Logical OR
^ XOR Logical exclusive OR
~ NOT Đảo ngược bit
<< SHL Dịch bit sang trái
>> SHR Dịch bit sang phải

Thứ tự ưu tiên của các toán tử

Toán tử logic Trái
11 ?: Toán tử điều kiện Phải
12 = += -= *= /= %=
>>= <<= &= ^= |= Toán tử gán Phải
13 , Dấu phẩy Trái
code
  1. 1 :: scope Trái
  2. 2 () [ ] -> . sizeof Trái
  3. 3 ++ tăng/giảm Phải
  4. ~ Đảo ngược bit
  5. ! NOT
  6. & * Toán tử con trỏ
  7. (type) Chuyển đổi kiểu
  8. + - Dương hoặc âm
  9. 4 * / % Toán tử số học Trái
  10. 5 + - Toán tử số học Trái
  11. 6 << >> Dịch bit Trái
  12. 7 < <= > >= Toán tử quan hệ Trái
  13. 8 != Toán tử quan hệ Trái
  14. 9 & ^ | Toán tử thao tác bit Trái
  15. 10 &&
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
 


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 04:17 AM