Xem bài viết riêng lẻ
  #6  
Cũ 21-08-2012, 10:27 AM
hechang hechang đang online
Junior Member
 
Tham gia ngày: Jun 2012
Bài gửi: 17
Mặc định

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

  1. TCVN 5699-2-36:2006 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-36: Yêu cầu cụ thể đối với dãy bếp, lò, ngăn giữ nóng và phần tử giữ nóng dùng trong thương mại:
  2. TCVN 7896:2008 Bóng đèn huỳnh quang compact. Hiệu suất năng lượng
  3. TCVN 5699-2-14:2001 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng trong nhà bếp:
  4. TCVN 4903-89 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Thử va đập
  5. TCVN 1639-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Kích thước, hình vẽ, ký hiệu
  6. TCVN 4257-86 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử chịu tác động của các yếu tố ngoài. Thử chịu tác động của bụi có nồng độ cao
  7. TCVN 7417-1:2004 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp. Phần 1: Yêu cầu chung
  8. TCVN 7883-8:2008 Rơle điện. Phần 8: Rơle điện nhiệt
  9. TCVN 138-64 Axit sunfuric acquy
  10. TCVN 5699-2-28:2002 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-28: Yêu cầu cụ thể đối với máy khâu:
  11. TCVN 6306-1:2006 Máy biến áp điện lực. Phần 1: Quy định chung
  12. TCVN 5935:1995 Cáp điện lực cách điện bằng chất điện môi rắn có điện áp danh định từ 1 kV đến 30 kV
  13. TCVN 7674:2007 Balát điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang dang ống. Yêu cầu về tính năng
  14. TCVN 2215-77 Bình sứ cách điện dùng cho đường dây trần thông tin
  15. TCVN 5278-90 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử rung hình sin
  16. TCVN 7999-2:2009 Cầu chảy cao áp. Phần 2: Cầu chảy giải phóng khí
  17. TCVN 7998-2:2009 Cái cách điện dùng cho đường dây trên không có điện áp danh nghĩa lớn hơn 1000V. Phần 2: Cách điện kiểu treo và bộ cách điện dùng cho hệ thống điện xoay chiều. Định nghĩa, phương pháp thử nghiệm và tiêu chí chấp nhận
  18. TCVN 7675-0-3:2008 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 0-3: Yêu cầu chung. Sợi dây nhôm tròn có tráng men
  19. TCVN 5699-2-11:2002 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm khô có cơ cấu đảo:
  20. TCVN 1988-77 Thiết bị điện làm việc ở điện áp đến 1000 V. Vỏ bao. Cấp bảo vệ
  21. TCVN 2550-78 Ren tròn của đầu và đui đèn điện. Kích thước cơ bản
  22. TCVN 4824-89 Chổi than máy điện. Phương pháp thử
  23. TCVN 5699-2-43:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-43: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sấy khô quần áo và giá sấy khăn
  24. TCVN 6188-2-1:2003 Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với phích cắm có cầu chảy
  25. TCVN 5699-2-8:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể đối với máy cạo râu, tông đơ điện và thiết bị tương tự
  26. TCVN 5699-2-40:1998 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2: Yêu cầu cụ thể đối với các bơm nhiệt, máy điều hoà không khí và máy hút ẩm
  27. TCVN 7079-6:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu. Dạng bảo vệ "o"
  28. TCVN 1611-75 Các thử nghiệm ảnh hưởng của yếu tố khí hậu. Thử nghiệm nóng ẩm không đổi
  29. TCVN 3259:1992 Máy biến áp và cuộn kháng điện lực. Yêu cầu về an toàn
  30. TCVN 5699-2-44:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-44: Yêu cầu cụ thể đối với máy l
  31. TCVN 4436-87 Bóng đèn điện. Phương pháp đo các thông số điện và quang
  32. TCVN 6306-3:2006 Máy biến áp điện lực. Phần 3: Mức cách điện và thử nghiệm điện môi và khoảng cách ly bên ngoài trong không khí
  33. TCVN 5334:2007 Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng
  34. TCVN 3724-82 Dụng cụ và thiết bị điện. Dòng điện danh định
  35. TCVN 5175-90 Bóng đèn huỳnh quang
  36. TCVN 5699-2-48:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-48: Yêu cầu cụ thể đối với lò nướng, lò nướng bánh mỳ bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại
  37. TCVN 2049-77 Dấu hiệu điện áp
  38. TCVN 7079-7:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 7: Tăng cường độ tin cậy. Dạng bảo vệ "e"
  39. TCVN 5767:1993 Cầu chì điện áp trên 1000V
  40. TCVN 4762-89 Cáp điện lực. Điện áp danh định
  41. TCVN 6480-1:2008 Thiết bị đóng cắt dùng cho hệ thống lắp đặt điện cố định trong gia đình và các hệ thống tương tự. Phần 1: Yêu cầu chung
  42. TCVN 2050-77 Tủ, bảng, hộp bằng kim loại. Vỏ, khung. Kích thước cơ bản
  43. TCVN 5699-2-52:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-52: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị vệ sinh răng miệng
  44. TCVN 5628:1991 Tấm cách điện. Yêu cầu kỹ thuật:
  45. TCVN 7675-0-1:2007 Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 0-1: Yêu cầu chung. Sợi dây đồng tròn có tráng men
  46. TCVN 6610-5:2007 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Phần 5: Cáp (dây) mềm
  47. TCVN 3661-81 Thiết bị phân phối điện, điện áp đến 500 V. Yêu cầu kỹ thuật
  48. TCVN 7447-5-53:2005 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện. Cách ly, đóng cắt và điều khiển.
  49. TCVN 6639:2000 Đui đèn xoáy ren eđison
  50. TCVN 5434-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử phát nóng
  51. TCVN 2746:1993 Pin R20. Phương pháp thử
  52. TCVN 5171-90 Vật liệu kỹ thuật điện bằng gốm. Phân loại và yêu cầu kỹ thuật
  53. TCVN 4823-89 Chổi than máy điện. Yêu cầu kỹ thuật chung
  54. TCVN 1622-87 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Nguồn sáng
  55. TCVN 5630:1991 Băng dính cách điện. Yêu cầu kỹ thuật chung
  56. TCVN 6306-11:2009 Máy biến áp điện lực. Phần 11: Máy biến áp kiểu khô
  57. TCVN 7697-2:2007 Máy biến đổi đo lường. Phần 2: Máy biến điện áp kiểu cảm ứng
  58. TCVN 7696:2007 Bóng đèn natri áp suất thấp. Yêu cầu về tính năng
  59. TCVN 5430-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử độ bền điện của cách điện bên trong xung chuyển mạch
  60. TCVN 6592-4-1:2001 Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 4: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ. Mục 1: Côngtắctơ và bộ khởi động kiểu điện-cơ
  61. TCVN 1620-75 Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện. Nhà máy điện và trạm điện trên sơ đồ cung cấp điện
  62. TCVN 2282:1993 Cầu dao và cầu dao đảo chiều. Yêu cầu kỹ thuật chung
  63. TCVN 5699-2-26:2002 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-26: Yêu cầu cụ thể đối với đồng hồ:
  64. TCVN 6472:1999 Đèn cài mũ an toàn mỏ
  65. TCVN 2216:1993 Bóng đèn điện nung sáng thông thường. Phương pháp thử
  66. TCVN 5850:1994 Thuỷ tinh cách điện đường dây kiểu treo
  67. TCVN 4900-89 Sản phẩm kỹ thuật điện và vô tuyến điện tử. Thử tác động của các yếu tố ngoài. Thử tác động của độ ẩm ở nhiệt độ cao trong chế độ không đổi
  68. TCVN 1835:1994 Đui đèn điện
  69. TCVN 5699-2-54:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-54: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bề mặt dùng trong gia đình có sử dụng chất lỏng hoặc hơi nước
  70. TCVN 4767-89 Đầu và đai cáp. Kích thước cơ bản
  71. TCVN 5629:1991 Tấm cách điện. Phương pháp thử
  72. TCVN 4817-89 Máy điện quay. Sự phối hợp chiều cao tâm trục, đường kính. Vành trượt và kích thước chổi than
  73. TCVN 5699-2-29:2002 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-29: Yêu cầu cụ thể đối với bộ nạp acqui:
  74. TCVN 7722-2-5:2007 Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 5: Đèn pha
  75. TCVN 7916-1:2008 Acqui khởi động loại chì-axit. Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử nghiệm
  76. TCVN 5699-2-50:2007 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-50: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị nấu cách thuỷ bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại
  77. TCVN 327-69 Chiều cao trục quay của máy điện và các máy khác nối trực tiếp với máy điện. Kích thước
  78. TCVN 2104-90 Dây lắp ráp, cách điện bằng chất dẻo dùng trong công nghiệp điện tử
Trả lời với trích dẫn