![]() |
Biến tần Hitachi X200 ( tiếng việt)
Biến tần Hitachi X200 ( tiếng việt
![]() Các tính năng chính là: - Có hai loại 200V và 400V - Chuẩn Mỹ hay EU (điện áp đầu vào , các giá trị mặc định) - Chuẩn truyển thông Built-in RS485 MODBUS RTU - Chức năng khử nhiễu - Mười sáu cấp độ tốc độ lập trình - PID kiểm soát điều chỉnh tốc độ động cơ tự động bù sai lệch - Bộ lọc tích hợp Các đặc tính hiệu suất là:- Mo-men xoắn đạt 100% tại 6Hz - Hoạt động liên tục ở 100% mô-men xoắn trong một phạm vi tốc độ 01:10 (6/60Hz /5/50Hz) mà không cần giảm tải - Quạt làm mát ON/OFF - Kết nối điện trở hãm và bộ lọc ồn. Remote keypad trên biến tần, ta có thể kết điều khiển xa, kết nối nhiều biến tần cùng model. ![]() Màn hình hiển thị hai dòng phục vụ setup tham số, monitor, các led chỉ thị trạng thái và alarm. Ý nghĩa các thông số trên nhãn: - Trên nhãn thể hiện số chỉ : Model, công suất động cơ, dải nguồn,dòng, tần số điện áp vào ra
Hitachi X200 cung cấp điều khiển tốc độ động cơ nhiều ứng dụng với mục đích - Tiết kiệm năng lượng - HVAC - Đồng tốc băng tải hay sức căng trong ngành, dệt may và in ấn - Cần kiểm soát tăng tốc và giảm tốc độ (mô-men xoắn) - Tải nhạy cảm ( thang máy, chế biến thực phẩm, dược phẩm) ![]() 2. Setup tham số![]() Bảng tham số : Nhóm tham số ‘’D’’ ( Chức năng giám sát) [TABLE] [TR] [TD] Func. Code [/TD][TD="width: 378"] Tên/ Mô tả [/TD][TD="width: 150"] Giá Trị [/TD][/TR] [TR] [TD="width: 67"]D001[/TD] [TD="width: 378"]Tần số đầu ra[/TD] [TD="width: 150"]Hz[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D002[/TD] [TD="width: 378"]Dòng đầu ra[/TD] [TD="width: 150"]A[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D003[/TD] [TD="width: 378"]Trạng thái quay00…Dừng01…Quay thuận02…Quay nghịch[/TD] [TD="width: 150"]0,1,2[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D004[/TD] [TD="width: 378"]Giá trị hiện tại, PID hồi tiếp[/TD] [TD="width: 150"]…%[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D005[/TD] [TD="width: 378"]Trạng thái đầu vào thông minh[/TD] [TD="width: 150"]0 …63[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D006[/TD] [TD="width: 378"]Trạng thái đầu ra thông minh[/TD] [TD="width: 150"]0…7[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D007[/TD] [TD="width: 378"]Tần số tỷ lệ đầu ra[/TD] [TD="width: 150"]User defined[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D013[/TD] [TD="width: 378"]Điện áp đầu ra[/TD] [TD="width: 150"]V[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D016[/TD] [TD="width: 378"] Tổng lần chạy trong khoảng thời gian[/TD] [TD="width: 150"]1 h[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D017[/TD] [TD="width: 378"]Tổng lần nguồn ON trong khoảng thời gian[/TD] [TD="width: 150"]1 h[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D018[/TD] [TD="width: 378"]Nhiệt làm mát[/TD] [TD="width: 150"][SUP]0[/SUP]C[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D080[/TD] [TD="width: 378"]Đếm ngắt[/TD] [TD="width: 150"]0…..65535[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D081[/TD] [TD="width: 378"]Ngắt 1[/TD] [TD="width: 150"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D082[/TD] [TD="width: 378"]Ngắt 2[/TD] [TD="width: 150"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D083[/TD] [TD="width: 378"]Ngắt 3[/TD] [TD="width: 150"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D102[/TD] [TD="width: 378"]Nguồn DC bus[/TD] [TD="width: 150"]V[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 67"]D103[/TD] [TD="width: 378"]Nhiệt linh kiện điện tử tỏa[/TD] [TD="width: 150"]%[/TD] [/TR] [/TABLE] ‘’F’’ Group : Tham số chính [TABLE] [TR] [TD]Func. Code[/TD] [TD="width: 348"]Tên/ Mô tả[/TD] [TD="width: 114"]Mặc định[/TD] [TD="width: 91"]Set value[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]F001[/TD] [TD="width: 348"]Tần số đầu ra cài đặt[/TD] [TD="width: 114"]0.0[/TD] [TD="width: 91"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]F002[/TD] [TD="width: 348"]Thời gian tăng tốc (set)[/TD] [TD="width: 114"]10.0 s[/TD] [TD="width: 91"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]F202[/TD] [TD="width: 348"]Thời gian tăng tốc ( với động cơ thứ 2 nếu có)[/TD] [TD="width: 114"]10.0 s[/TD] [TD="width: 91"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]F003[/TD] [TD="width: 348"]Thời gian giảm tốc (set)[/TD] [TD="width: 114"]10.0 s[/TD] [TD="width: 91"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]F203[/TD] [TD="width: 348"]Thời gian giảm tốc ( Với động cớ thứ 2 nếu có)[/TD] [TD="width: 114"]10.0 s[/TD] [TD="width: 91"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]F004[/TD] [TD="width: 348"]00.. Quay thuận01… Quay nghịch[/TD] [TD="width: 114"]00[/TD] [TD="width: 91"][/TD] [/TR] [/TABLE] “A’’ Group : Nhóm tham số chức năng tiêu chuẩn. [TABLE] [TR] [TD]Func. Code[/TD] [TD="width: 346"]Tên/ Mô tả[/TD] [TD="width: 137"]Mặc định[/TD] [TD="width: 60"] Đặt[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A001/A201[/TD] [TD="width: 346"]Tần số nguồn cài đặt00 Phím điều khiển01 Tiếp điểm ĐK02 Chức năng F01 cài đặt03 RS 48510 Calculate function output[/TD] [TD="width: 137"]01/100[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A002/A202[/TD] [TD="width: 346"]Cài đặt lệnh HĐ01 Tiếp điểm đầu vào FW or RV02 phím RUN trên bàn phím03 RS485[/TD] [TD="width: 137"][/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A003/A203[/TD] [TD="width: 346"]Tần số cài đặt cơ bản[/TD] [TD="width: 137"]50/60[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A004/A204[/TD] [TD="width: 346"]Tần số cài đặt lớn nhất[/TD] [TD="width: 137"]50/60[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A005[/TD] [TD="width: 346"]Lựa chọn:00… Chọn giữa [O] và [OI]at [AT]02… Chọn giữa [O] và bàn phím điều khiển03… Chọn giữa [OI] và bàn phím điều khiển04… Chọn [O] duy nhất đầu vào hoạt động05… Chọn [OI] input active[/TD] [TD="width: 137"][/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A011[/TD] [TD="width: 346"]O-L đầu vào dải tần số khởi động[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A012[/TD] [TD="width: 346"]O-L đầu vào dải tần số ngừng[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A013[/TD] [TD="width: 346"]O-L đầu vào dải điện áp khởi động[/TD] [TD="width: 137"]0.[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A014[/TD] [TD="width: 346"]O-L đầu vào dải điện áp ngừng[/TD] [TD="width: 137"]100.[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A015[/TD] [TD="width: 346"]O-L Kích hoạt tần số khởi động00 .. dùng A011 ( giá trị khởi tạo)01.. ở 0Hz[/TD] [TD="width: 137"]01[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A016[/TD] [TD="width: 346"]Tần số hằng lọc ngoài[/TD] [TD="width: 137"]8.[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A020/A220[/TD] [TD="width: 346"]Cài đặt Tần số đa tốc độ[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A021 ~ A035[/TD] [TD="width: 346"]Cài đặt đa tốc độ với 2 ĐC[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A038[/TD] [TD="width: 346"]Ghi tần số đặt[/TD] [TD="width: 137"]1.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A039[/TD] [TD="width: 346"]Ghi chế độ dừng :00… Chạy dừng01…Kiểm soát giảm tốc02.. Hãm DC[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A041/A241[/TD] [TD="width: 346"]Tăng momen:00 Tăng momen bằng tay01 Tăng momen tự động[/TD] [TD="width: 137"][/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A042/A242[/TD] [TD="width: 346"]Tăng giá trị momen bằng tay[/TD] [TD="width: 137"]1.8(A042)/0.0(A242)[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A043/A243[/TD] [TD="width: 346"]Tùy chỉnh momen bằng tay[/TD] [TD="width: 137"]10. /0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A044/A244[/TD] [TD="width: 346"]Đặc tính cong V/f00 .. V/f hằng số momen01… V/f Momen biến thiên06…V/f Momen biến thiên 1[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A045/A245[/TD] [TD="width: 346"]V/f tỉ lệ[/TD] [TD="width: 137"]100.[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A051[/TD] [TD="width: 346"]Kích hoạt điện trở hãm :00..disable01..Enable02.. Phát hiện tần số[/TD] [TD="width: 137"]00[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A052[/TD] [TD="width: 346"]Cài đặt tần số hãm[/TD] [TD="width: 137"]0.5[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A053[/TD] [TD="width: 346"]Thời gian hãm[/TD] [TD="width: 137"]0.[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A054[/TD] [TD="width: 346"]DC hãm cưỡng bức có giảm tốc[/TD] [TD="width: 137"]0.[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A056[/TD] [TD="width: 346"]DC hãm/ biên hoặc mức giảm tốc đầu vào00 .. Biên01 .. Mức[/TD] [TD="width: 137"]01[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A061/A261[/TD] [TD="width: 346"]Tần số giới hạn trên[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A062/A262[/TD] [TD="width: 346"]Tần số giới hạn dưới[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A063A065A067[/TD] [TD="width: 346"]Tần số nhảy ( chuẩn)[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A064A066A068[/TD] [TD="width: 346"]Tần số nhẩy ( trễ[/TD] [TD="width: 137"]0.5[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A071[/TD] [TD="width: 346"]Kích hoạt PID00 PID off01 PID on[/TD] [TD="width: 137"]00[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A072[/TD] [TD="width: 346"]Hệ số tỷ lệ PID[/TD] [TD="width: 137"]1.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A073[/TD] [TD="width: 346"]Hằng số vi phân PID[/TD] [TD="width: 137"]1.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A074[/TD] [TD="width: 346"]Hằng số tích phân PID[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A075[/TD] [TD="width: 346"]PV biến đổi tỷ lệ[/TD] [TD="width: 137"]1.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A076[/TD] [TD="width: 346"]PV nguồn cài đặt:00 (OI) tiếp điểm ( dòng vào)01 (O) tiếp điểm ( áp vào)02 Mosbus03 Đầu ra tính toán[/TD] [TD="width: 137"]00[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A077[/TD] [TD="width: 346"]Đảo chiều hoạt động PID00 … đầu vào PID = SP- PV01 … đầu vào PID = -(SP-PV)[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A078[/TD] [TD="width: 346"]Đầu ra PID giới hạn[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A081[/TD] [TD="width: 346"]AVR chức năng chọn:00 AVR kích hoạt01 AVR ko kích hoạt02 AVR kích hoạt khi giảm tốc[/TD] [TD="width: 137"]00[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A085[/TD] [TD="width: 346"]Chọn chế độ hoạt động00 .. Bình thường01 .. Tiết kiệm năng lượng[/TD] [TD="width: 137"]00[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A086[/TD] [TD="width: 346"]Bật chức năng tiết kiệm năng lượng[/TD] [TD="width: 137"]50.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A092/A292[/TD] [TD="width: 346"]Thời gian tăng tốc (2)[/TD] [TD="width: 137"]15.0 s[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A093/A293[/TD] [TD="width: 346"]Thời gian giảm tốc (2)[/TD] [TD="width: 137"]15.0 s[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A094/A294[/TD] [TD="width: 346"]00 .. 2 kênh đầu vào01… truyền tần số[/TD] [TD="width: 137"]00[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A095/A295[/TD] [TD="width: 346"]Acc1 to Acc2 điểm tần số truyền[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A096/A296[/TD] [TD="width: 346"]Dec1 to Dec2 Điểm tần số giảm[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A097[/TD] [TD="width: 346"]Đặc tính tăng00 đường thẳng01 đường cong[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A098[/TD] [TD="width: 346"]Đặc tính giảm00 đường thẳngO1 đường cong[/TD] [TD="width: 137"]00[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A101[/TD] [TD="width: 346"] OI- L dải đầu vào hoạt động tần số khởi động[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A102[/TD] [TD="width: 346"]OI- L dải đầu vào hoạt động tần số ngừng[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A103[/TD] [TD="width: 346"]OI- L dải đầu vào hoạt động dòng khởi động[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A104[/TD] [TD="width: 346"]OI- L dải đầu vào hoạt động dòng ngừng[/TD] [TD="width: 137"]100.[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A105[/TD] [TD="width: 346"]OI –L Kích hoạt tần số khởi động00 Use A101 ( giá trị ban đầu)01 Use 0 Hz[/TD] [TD="width: 137"]01[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A141[/TD] [TD="width: 346"]Lựa chọn chức năng tính00 hoạt động tích hợp01 bàn phím POT02 (O) đầu vào03 (OI) đầu vào04 network variable[/TD] [TD="width: 137"]01[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A142[/TD] [TD="width: 346"]00 Tích hợp01 Keypad POT02 (O) input03 (OI) input04 network variable[/TD] [TD="width: 137"]02[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A143[/TD] [TD="width: 346"]00 ADD (A+B)01 SUB (A-B)02 MUL (A*B)[/TD] [TD="width: 137"]00[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A145[/TD] [TD="width: 346"]Tần số cộng[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A146[/TD] [TD="width: 346"]ADD chọn:00 plus ( thêm A145 vào tần số ra)01 giảm ( trừ A145 vào tần số ra)[/TD] [TD="width: 137"]00[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A151[/TD] [TD="width: 346"]POT dải hoạt động tần số khởi động[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A152[/TD] [TD="width: 346"]POT dải đầu vào tần số ngừng[/TD] [TD="width: 137"]0.0[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A153[/TD] [TD="width: 346"]POT dải đầu vào khởi động[/TD] [TD="width: 137"]0.[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A154[/TD] [TD="width: 346"]POT dải đầu vào ngừng[/TD] [TD="width: 137"]100.[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 96"]A155[/TD] [TD="width: 346"]POT kích hoạt tần số khởi động đầu vào[/TD] [TD="width: 137"]01[/TD] [TD="width: 60"][/TD] [/TR] [/TABLE] ‘’ B’’ Group : Nhóm chức năng điều chỉnh [TABLE] [TR] [TD]Func. code[/TD] [TD="width: 365"] Name/Description[/TD] [TD="width: 78"]Default[/TD] [TD="width: 36"]Set[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B001[/TD] [TD="width: 365"]Chọn chức năng tự động khởi động lại00 .. Sau khi ngắt cảnh báo đầu ra, không kích hoạt tự động khởi động lại01 Khởi động lại ở 0 Hz02 Tiếp tục hoạt động sau khi tần số kéo03 Tiếp tục lại tần số trước, tần số sau, kéo, khi giảm tốc đến khi dừng hay hiển thị hành trình[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B002[/TD] [TD="width: 365"]Cho phép điện áp thấp ở thời gian lỗi ( nếu lỗi quá thời gian set thì tự động khởi động lại)[/TD] [TD="width: 78"]1.0 s[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B003[/TD] [TD="width: 365"]Thử lại trong thời gian đợi motor khởi động lại[/TD] [TD="width: 78"]1.0 s[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B004[/TD] [TD="width: 365"]Kích hoạt chức năng lỗi gia tốc tức thời, mất áp00 Disable01 Enable[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B005[/TD] [TD="width: 365"]Số lần khởi động lại khi có lỗi/ mất áp00 khởi động lại 16 lần01 luôn khởi động lại khi có lỗi[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B011[/TD] [TD="width: 365"]Tần số khởi động khi kéo khởi động lại00 Tần số trước khi tắt01 Tần lớn nhất02 Tần số đặt[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B012/B212[/TD] [TD="width: 365"]Cài đặt mức quá nhiệt linh kiện[/TD] [TD="width: 78"]INV Rated current[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B013/B213[/TD] [TD="width: 365"]Đặc tính quá nhiệt linh kiện00 Giảm momen01 Momen là hằng số[/TD] [TD="width: 78"]01[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B021/B221[/TD] [TD="width: 365"]Hạn chế quá tải00 hông kích hoạt01 Kích hoạt khi tăng tốc hoặc ở tần số hằng02 Kích hoạt duy nhất ở tần số hằng[/TD] [TD="width: 78"]01[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B022/B222[/TD] [TD="width: 365"]Mức hạn chế quá tải[/TD] [TD="width: 78"]INV rated current x1,5[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B023/B223[/TD] [TD="width: 365"]Mức giảm tốc khi hạn chế quá tải[/TD] [TD="width: 78"]1.0 /3.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B028/B228[/TD] [TD="width: 365"]Lựa chọn chức năng hạn chế00 đặt giá trị B02201 (O) đầu vào[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B029[/TD] [TD="width: 365"]Đặt mức giảm tốc của tần số kéo khởi động lại[/TD] [TD="width: 78"] 0.5 [/TD][TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B030[/TD] [TD="width: 365"]Đặt dòng của tần số kéo khởi động lại[/TD] [TD="width: 78"]INV rated current[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B031[/TD] [TD="width: 365"]Chọn chức năng khóa phần mềm00 Truy cập mức thấp, (SFT) có chỉnh sửa01 Truy cập mức thấp , SFT có chỉnh sửa ( ngoài F001 và tham số đa tốc độ)02 Không được phép truy cập chỉnh sửa03 Không truy cập chỉnh sửa ( trừ F001 và tham số đa tốc độ)[/TD] [TD="width: 78"]01[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B050[/TD] [TD="width: 365"]Chọn chế độ hoạt động không dừng00 hông kích hoạt01 Kích hoạt ( dừng)02 Kích hoạt ( khởi động lại)[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B051[/TD] [TD="width: 365"]Hoạt động không dừng ở điện áp cài đặt[/TD] [TD="width: 78"]0.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B052[/TD] [TD="width: 365"]OV-LAD Ngưỡng dừng của cài đặt không dừng[/TD] [TD="width: 78"]0.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B053[/TD] [TD="width: 365"]Thời gian giảm tốc của chế độ cài đặt không dừng[/TD] [TD="width: 78"]1.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B054[/TD] [TD="width: 365"]Tần số cài giảm tốc nhanh[/TD] [TD="width: 78"]0.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B055[/TD] [TD="width: 365"]DC bus AVR P- tỉ lệ[/TD] [TD="width: 78"]0.2[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B056[/TD] [TD="width: 365"]DC bus AVR I-time[/TD] [TD="width: 78"]0.2[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B080[/TD] [TD="width: 365"]Tín hiệu tương tự tỷ lệ[/TD] [TD="width: 78"]100.[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B082[/TD] [TD="width: 365"]Tùy chỉnh tần số khởi động[/TD] [TD="width: 78"]0.5[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B083[/TD] [TD="width: 365"]Cài đặt tần số mang[/TD] [TD="width: 78"]3.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B084[/TD] [TD="width: 365"]Chế độ khởi động (parameter or trip history)00 xóa lịch sử hđ01 khởi tạo tham số02 Xóa lịch sử hđ và khởi tạo tham số[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B085[/TD] [TD="width: 365"]Khởi tạo mã theo quốc gia00 Japan version01 Châu âu01 US[/TD] [TD="width: 78"]01/02[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B086[/TD] [TD="width: 365"]Hệ số tỷ lệ tần số[/TD] [TD="width: 78"]1.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B087[/TD] [TD="width: 365"]Kích hoạt phím STOP00 kích hoạt01 không kích hoạt[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B088[/TD] [TD="width: 365"]Khởi động lại sau FRS00 Khởi động lại từ 0Hz01 Khởi động lại với tần số kéo[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B089[/TD] [TD="width: 365"]Lựa chọn dữ liệu số hoạt động OPE-J01 Tần số đầu ra ( d001)02 Dòng điện đầu ra ( d002)03 Chiều motor (d003)04 PID PV hồi tiếp (d004)05 Trạng thái đầu vào của tiếp điểm đầu vào (d005)06 Trạng thái đầu ra của tiếp điểm đầu ra ( d006)07 Tần số tỷ lệ đầu ra (d007)[/TD] [TD="width: 78"]01[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B091[/TD] [TD="width: 365"]Lựa chọn chế độ dừng00 DEC( Giảm tốc và dừng)01 FRS ( Chạy không tải tới khi dừng)[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B092[/TD] [TD="width: 365"]Điều khiển quạt làm mát00 Quạt luôn chạy01 Quạt chạy khi biến tần chạy02 Chạy khi điều khiển nhiệt độ[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B130[/TD] [TD="width: 365"]Kích hoạt chức năng dừng khi quá áp00 không kích hoạt01 kích hoạt[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B131[/TD] [TD="width: 365"]Mức quá áp[/TD] [TD="width: 78"]380,760[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B134[/TD] [TD="width: 365"]Giới hạn điện áp[/TD] [TD="width: 78"]380,760[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B140[/TD] [TD="width: 365"]Khử quá dòng00 không kích hoạtO1 kích hoạt[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B150[/TD] [TD="width: 365"]Tự động điều khiển mang00 không kích hoạt01 kích hoạt[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 86"]B151[/TD] [TD="width: 365"]Chọn chức năng RDY[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [/TABLE] ‘’C’’ Group: Chức năng tiếp điểm ( đầu cuối) thông minh. [TABLE] [TR] [TD]Func. code[/TD] [TD="width: 366"]Name/Description[/TD] [TD="width: 78"]Default[/TD] [TD="width: 36"]SET[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C001/C201[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm 1 ( Chọn chức năng tiếp điểm đầu vào 1, 30 chọn lựa/2 động cơ) FW[/TD] [TD="width: 78"]00 FW[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C002/C202[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm 2 (Chọn chức năng tiếp điểm đầu vào 2, 30 chọn lựa/2 động cơ) RV[/TD] [TD="width: 78"]01 RV[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C003/C203[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm 3 (Chọn chức năng tiếp điểm đầu vào 3, 30 chọn lựa/2 động cơ) AT[/TD] [TD="width: 78"]02/16[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C004/C204[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm 4 (Chọn chức năng tiếp điểm đầu vào 4, 30 chọn lựa/2 động cơ) AT[/TD] [TD="width: 78"]03/13[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C005/C205[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm 5 (Chọn chức năng tiếp điểm đầu vào 5, 30 chọn lựa/2 động cơ) AT[/TD] [TD="width: 78"]18[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C011[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm hđ 100 NO01 NC[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C012[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm hđ 200 NO 01 NC[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C013[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm hđ 300 NO01 NC[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C014[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm hđ 400 NO01 NC[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C015[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm hđ 500 NO01 NC[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C021[/TD] [TD="width: 366"]Chức năng tiếp điểm 1112 codes[/TD] [TD="width: 78"]01[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C026[/TD] [TD="width: 366"]Chức năng đầu ra relay12 codes[/TD] [TD="width: 78"]05[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C028[/TD] [TD="width: 366"]Lựa chọn tín hiệu AM00 tốc độ động cơ01 dòng điện[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C031[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm hđ 1100 NO01 NC[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C036[/TD] [TD="width: 366"]Relay cảnh báo00 NO01 NC[/TD] [TD="width: 78"]01[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C038[/TD] [TD="width: 366"]Chức năng đầu ra dòng tải thấp00 không kích hoạt01 tùy theo tăng, giảm hay tốc độ ổn định02 tùy theo tốc độ ổn định[/TD] [TD="width: 78"]01[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C039[/TD] [TD="width: 366"]Phát hiện mức tải thấp[/TD] [TD="width: 78"]INV rated current[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C041/C241[/TD] [TD="width: 366"]Cài đặt mức tín hiệu quá tải đầu ra[/TD] [TD="width: 78"]INV rated current[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C042[/TD] [TD="width: 366"]Cài đặt tần số tới tăng tốc[/TD] [TD="width: 78"]0.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C043[/TD] [TD="width: 366"]Cài đặt tần số tới giảm tốc[/TD] [TD="width: 78"]0.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C044[/TD] [TD="width: 366"]Cài đặt độ sai lệch PID[/TD] [TD="width: 78"]3.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C052[/TD] [TD="width: 366"]PID PV mức cao[/TD] [TD="width: 78"]100.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C053[/TD] [TD="width: 366"]PID PV mức thấp[/TD] [TD="width: 78"]0.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C070[/TD] [TD="width: 366"]Lựa chọn OPE/ModBus02 OPE 03 ModBus[/TD] [TD="width: 78"]02[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C071[/TD] [TD="width: 366"]Tốc độ truyền (giao tiếp)04 4800bps05 9600bps06 19200 bps[/TD] [TD="width: 78"]06/04[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C072[/TD] [TD="width: 366"]Nút chia[/TD] [TD="width: 78"]1.[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C074[/TD] [TD="width: 366"]Truyền ngang00 No parity01 Even parity02 Odd parity[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C075[/TD] [TD="width: 366"]Lựa chọn dừng truyền[/TD] [TD="width: 78"]1[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C076[/TD] [TD="width: 366"]Lựa chọn báo lỗi đường truyền00 Trip ( lỗi E60)01 iảm tốc đến dừng và báo lỗi E6002 không kích hoạt03 Giảm tốc đến dừng máy[/TD] [TD="width: 78"][/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C077[/TD] [TD="width: 366"]Lỗi kết nối[/TD] [TD="width: 78"]0.00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C078[/TD] [TD="width: 366"]Thời gian chờ kêt nối[/TD] [TD="width: 78"]0.[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C081[/TD] [TD="width: 366"]O Nhịp đầu vào[/TD] [TD="width: 78"]100.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C082[/TD] [TD="width: 366"]OI nhịp đầu vào[/TD] [TD="width: 78"]100.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C086[/TD] [TD="width: 366"]AM độ bù thêm[/TD] [TD="width: 78"]100.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C091[/TD] [TD="width: 366"]Kích hoạt chức năng gỡ lỗi00 Không hiển thị01 Hiển thị[/TD] [TD="width: 78"]00( không được thay đổi)[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C101[/TD] [TD="width: 366"]Lựa chọn chức năng nhớ00 Xóa tần số trước đó01 không xóa tần số trước đó, tùy chỉnh Up/Down[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C102[/TD] [TD="width: 366"]Lựa chọn chức năng reset00 bỏ trạng thái truyền ON đầu vào, dừng INV nếu đang chạy01 Bỏ trạng thái OFF đầu vào , dừng INV nếu đang chạy02 Bỏ trạng thái ON đầu vào ko phụ thuộc ngay cả khi đang chạy[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C141[/TD] [TD="width: 366"]Chọn đầu vào A cho logic đầu ra[/TD] [TD="width: 78"]00[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C142[/TD] [TD="width: 366"]Chọn đầu vào B cho logic đầu ra[/TD] [TD="width: 78"]01[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C143[/TD] [TD="width: 366"]Chọn chức năng logic00 LOG] = A AND B01 LOG] = A OR B02 [LOG] = A XOR B[/TD] [TD="width: 78"][/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C144[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm ON trễ[/TD] [TD="width: 78"]0.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C145[/TD] [TD="width: 366"]Tiếp điểm OFF trễ[/TD] [TD="width: 78"]0.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C148[/TD] [TD="width: 366"]Đầu ra relay ON trễ[/TD] [TD="width: 78"]0.0[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]C149[/TD] [TD="width: 366"]Đầu ra relay OFF trễ[/TD] [TD="width: 78"][/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [/TABLE] ‘’ H’’ Group: Cài đặt thông số motor [TABLE] [TR] [TD]Func. Code[/TD] [TD="width: 366"]Name/ Mô tả[/TD] [TD="width: 78"]Defaut[/TD] [TD="width: 36"]Set[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]H003/H203[/TD] [TD="width: 366"]Công suất motor[/TD] [TD="width: 78"]Factory set[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]H004/ H204[/TD] [TD="width: 366"]Số cực motor2468[/TD] [TD="width: 78"]4[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]H006/H206[/TD] [TD="width: 366"]Hằng số ổn định motor[/TD] [TD="width: 78"]100[/TD] [TD="width: 36"][/TD] [/TR] [/TABLE] Sự cố : ‘’ E’’ Nhóm tham số báo lỗi [TABLE] [TR] [TD]Error code[/TD] [TD="width: 132"]Name[/TD] [TD="width: 348"]Nguyên nhân[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_01[/TD] [TD="width: 132"]Quá tải khi tốc độ ổn định[/TD] [TD="width: 348"]- Đầu ra biến tần ngắn mạch- Trục động cơ bị kẹt- Tải quá nặng- Đấu nối 2 dây nguồn không đúngChú ý: Với biến tần X200 sẽ báo quá dòng ở 200% dòng định mức[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_02[/TD] [TD="width: 132"]Quá tải khi tốc độ giảm[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_03[/TD] [TD="width: 132"]Quá tải khi tốc độ tăng[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_04[/TD] [TD="width: 132"]Sự cố quá tải ở trường hợp khác[/TD] [TD="width: 348"]- Nguồn DC hãm quá lớn- Dòng của biến áp hoặc ồn gây lỗi[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_05[/TD] [TD="width: 132"]Quá tải bảo vệ[/TD] [TD="width: 348"]Động cơ quá tải phát hiện bởi tiếp điểm điện từ[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_07[/TD] [TD="width: 132"]Quá áp bảo vệ[/TD] [TD="width: 348"]Điện áp cấp quá giới hạn do năng lượng tái sinh phản hồi về[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_08[/TD] [TD="width: 132"]Lỗi bộ nhớ nội[/TD] [TD="width: 348"]Do mạch qua ồn, nhiệt độ cao , hoạt động bởi các công tắc S8 trước khi tắt hiển thị[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_09[/TD] [TD="width: 132"]Điện áp thấp[/TD] [TD="width: 348"]Điện áp cấp không đủ sẽ làm mạch điều khiển báo lỗi, gia tốc xuất hiện lỗi[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_11[/TD] [TD="width: 132"]CPU error[/TD] [TD="width: 348"]Lỗi nội tại CPU[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_12[/TD] [TD="width: 132"]Lỗi ngoại vi[/TD] [TD="width: 348"](EXT) phát hiện tín hiệu đầu vào[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_13[/TD] [TD="width: 132"]USP( Tự động khởi động bảo vệ)[/TD] [TD="width: 348"]Khi USP kích hoạt , lỗi phát hiện khi nguồn được đặt vào[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_14[/TD] [TD="width: 132"]Lỗi nối đất[/TD] [TD="width: 348"]Nối đất có lỗi khi giữa biến tần và motor[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_15[/TD] [TD="width: 132"]Quá áp cấp[/TD] [TD="width: 348"]Điện áp cấp vào cao hơn điện áp ghi trên nhãn, (100s)[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_21[/TD] [TD="width: 132"]Quá nhiệt[/TD] [TD="width: 348"]Nhiệt cao quá giới hạn cho phép[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_30[/TD] [TD="width: 132"]Lỗi điều khiển[/TD] [TD="width: 348"]Tham chiếu giống lỗi E_01 ~ E_04[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_35[/TD] [TD="width: 132"]Nhiệt điện trở[/TD] [TD="width: 348"]Nhiệt điện trở đầu vào, (5) và (L) quá giới hạn nhiệt cho phép[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_37[/TD] [TD="width: 132"]Dừng an toàn[/TD] [TD="width: 348"]Chức năng dừng an toàn không hoạt động[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]E_60[/TD] [TD="width: 132"]Lỗi giao tiếp[/TD] [TD="width: 348"]Kiểm tra lại truyền thông[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"]—-[/TD] [TD="width: 132"]Điện áp cấp thấp[/TD] [TD="width: 348"]Cáp nối lỏng lẻo[/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"][/TD] [TD="width: 132"][/TD] [TD="width: 348"][/TD] [/TR] [TR] [TD="width: 85"][/TD] [TD="width: 132"][/TD] [TD="width: 348"][/TD] [/TR] [/TABLE] |
| Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 12:23 AM |
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.